Chào mừng quý vị đến với Website của thầy Đào Phú Hùng-TVQN.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Hinh hoc 10CB_chII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Trinh Tường
Người gửi: Lê Trinh Tường (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:21' 24-08-2009
Dung lượng: 869.8 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 02/02/2009 Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG
Tiết dạy: 25 Bài 3: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
và GIẢI TAM GIÁC (tt)

I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được các định lí côsin, định lí sin trong tam giác.
Nắm được các công thức tính độ dài trung tuyến, diện tích tam giác.
Kĩ năng:
Biết vận dụng các định lí côsin, định lí sin để tính cạnh hoặc góc của một tam giác.
Biết sử dụng công thức tính độ dài trung tuyến và tính diện tích tam giác.
Biết giải tam giác và biết thực hành việc đo đạc trong thực tế.
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi. Đọc bài trước.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (5p)
H. Nêu định lí sin ? Áp dụng: Cho (ABC có  = 600,  = 450, tỉ số  bằng bao nhiêu?
Đ.  = 
3. Giảng bài mới:
TL
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu các công thức tính diện tích tam giác


15p

H1. Nêu công thức (1)?
( Hướng dẫn HS chứng minh các công thức 2, 3, 4.
H2. Tính ha ?



H3. Từ đl sin, tính sinC ?


H4. Tâm O đường tròn nội tiếp tam giác là ?

H5. Tính diện tích các tam giác OBC, OCA, OAB ?


Đ1. S = BC.AH = a.ha
( Các nhóm thảo luận.

Đ2.
ha = AH = AC.sinC = bsinC
( S = ab.sinC
Đ3. sinC =  ( S = 

Đ4. Giao điểm các đường phân giác.

Đ5. S(OBC = ra,
S(OCA = rb, S(OAB = rc
III. Công thức tính diện tích tam giác
S =  (1)
 (2)
=  (3)
= pr (4)
=  (5)

Hoạt động 2: Áp dụng


10p
H1. Nêu công thức cần dùng


Đ1.
( Công thức Hê–rông
p = 21 ( S = 84 (m2)
( S = pr ( r =  = 4
( S =  = 8,125
VD1: Tam giác ABC có các cạnh a = 13m, b = 14m, c = 15m
a) Tính diện tích (ABC.
b) Tính bán kính các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp (ABC.



10p
H2. Nêu công thức cần dùng


Đ2.
( c2 = a2 + b2 –2ab.cosC = 4
( c = 2
( b = c = 2 (  = 300
(  = 1200
( S = ca.sinB = 
VD2: Tam giác ABC có a = 2, b = 2,  = 300. Tính c, S(ABC.


Hoạt động 3: Củng cố


3p
( Nhấn mạnh cách vận dụng các công thức tính diện tích
Bài tập : Cho ( ABC có AB = 8 , AC = 9, BC = 10, điểm M (BC / BM = 7 .
a).Tính độ dài đoạn AM .
b).Tính R ,r của đường tròn ngoại , nội tiếp ( ABC .
c).Tính S(ABC rồi suy ra đường cao AH .
d).Tính độ dài trung tuyến CK, đường cao MI của (AMC




4. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm tiếp các bài tập SGK.
Đọc tiếp bài "Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác"
IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓